[39 (Tập Một)],          [40 (Tập Hai)];

 

[41 (Tập Hai)]

 

Font Vutimes

 

Mục Lục và Lời Giới Thiệu


XLI. METTEYYAVAGGO - PHẨM METTEYYA:

 

401. Ký Sự về Trưởng Lão Tissametteyya (3891 - 3918)

402. Ký Sự về Trưởng Lão Puṇṇaka (3919 - 3934)

403. Ký Sự về Trưởng Lão Mettagū (3935 - 3961)

404. Ký Sự về Trưởng Lão Dhotaka (3962 - 3989)

405. Ký Sự về Trưởng Lão Upasiva (3990 - 4049)

406. Ký Sự về Trưởng Lão Nandaka (4050 - 4071)

407. Ký Sự về Trưởng Lão Hemaka (4072 - 4112)

408. Ký Sự về Trưởng Lão Todeyya (4113 - 4164)

409. Ký Sự về Trưởng Lão Jatukaṇṇi (4165 - 4218)

410. Ký Sự về Trưởng Lão Udena (4219 - 4267)

Uddānaṃ - Phần Tóm Lược


XLII. BHADDĀLIVAGGO - PHẨM BHADDĀLI:

 

411. Ký Sự về Trưởng Lão Bhaddāli (4268 - 4298)

412. Ký Sự về Trưởng Lão Ekachattiya (4299 - 4345)

413. Ký Sự về Trưởng Lão Tiṇasūlakachadaniya (4346 - 4372)

414. Ký Sự về Trưởng Lão Madhumaṃsadāyaka (4373 - 4384)

415. Ký Sự về Trưởng Lão Nāgapallavaka (4385 - 4390)

416. Ký Sự về Trưởng Lão Ekadīpiya (4391 - 4408)

417. Ký Sự về Trưởng Lão Ucchaṅgapupphiya (4409 - 4415)

418. Ký Sự về Trưởng Lão Yāgudāyaka (4416 - 4434)

419. Ký Sự về Trưởng Lão Patthodanadāyaka (4435 - 4448)

420. Ký Sự về Trưởng Lão Mañcadāyaka (4449 - 4461)

Uddānaṃ - Phần Tóm Lược


XLIII. SAKIṂSAMMAJJAKAVAGGO - PHẨM SAKIṂSAMMAJJAKA:

 

421. Ký Sự về Trưởng Lão Sakiṃsammajjaka (4462 - 4475)

422. Ký Sự về Trưởng Lão Ekadussadāyaka (4476 - 4496)

423. Ký Sự về Trưởng Lão Ekāsanadāyaka (4497 - 4521)

424. Ký Sự về Trưởng Lão Sattakadambapupphiya (4522 - 4528)

425. Ký Sự về Trưởng Lão Koraṇḍapupphiya (4529 - 4538)

426. Ký Sự về Trưởng Lão Ghatamaṇḍadāyaka (4539 - 4547)

427. Ký Sự về Trưởng Lão Ekadhammasavaṇiya (4548 - 4566)

428. Ký Sự về Trưởng Lão Sucintita (4567 - 4599)

429. Ký Sự về Trưởng Lão Soṇṇakiṅkaṇiya (4600 - 4616)

430. Ký Sự về Trưởng Lão Soṇṇakontarika (4617 - 4629)

Uddānaṃ - Phần Tóm Lược


XLIV. EKAVIHĀRIVAGGO - PHẨM EKAVIHĀRĪ:

 

431. Ký Sự về Trưởng Lão Ekavihāriya (4630 - 4641)

432. Ký Sự về Trưởng Lão Ekasaṃkhiya (4642 - 4654)

433. Ký Sự về Trưởng Lão Pāṭihīrasaññaka (4655 - 4663)

434. Ký Sự về Trưởng Lão Ñāṇatthavika (4664 - 4672)

435. Ký Sự về Trưởng Lão Ucchukhaṇḍika (4673 - 4678)

436. Ký Sự về Trưởng Lão Kalambadāyaka (4679 - 4683)

437. Ký Sự về Trưởng Lão Ambāṭakadāyaka (4684 - 4688)

438. Ký Sự về Trưởng Lão Harītakadāyaka (4689 - 4700)

439. Ký Sự về Trưởng Lão Ambapiṇḍiya (4701 - 4709)

440. Ký Sự về Trưởng Lão Jambuphaliya (4710 - 4716)

Uddānaṃ - Phần Tóm Lược


XLV. VIBHĪṬAKAVAGGO - PHẨM VIBHĪṬAKA:

 

441. Ký Sự về Trưởng Lão Vibhīṭakamiñjiya (4717 - 4723)

442. Ký Sự về Trưởng Lão Koladāyaka (4724 - 4730)

443. Ký Sự về Trưởng Lão Billaphaliya (4731 - 4737)

444. Ký Sự về Trưởng Lão Bhallātakadāyaka (4738 - 4746)

445. Ký Sự về Trưởng Lão Uttalipupphiya (4747 - 4751)

446. Ký Sự về Trưởng Lão Ambāṭakiya (4752 - 4757)

447. Ký Sự về Trưởng Lão Sīhāsanika (4758 - 4765)

448. Ký Sự về Trưởng Lão Pādapīṭhiya (4766 - 4776)

449. Ký Sự về Trưởng Lão Vedikāraka (4777 - 4784)

450. Ký Sự về Trưởng Lão Bodhighariya (4785 - 4796)

Uddānaṃ - Phần Tóm Lược


XLVI. JAGATIDĀYAKAVAGGO - PHẨM JAGATIDĀYAKA:

 

451. Ký Sự về Trưởng Lão Jagatidāyaka (4797 - 4804)

452. Ký Sự về Trưởng Lão Morahatthiya (4805 - 4812)

453. Ký Sự về Trưởng Lão Sīhāsanavījaka (4813 - 4817)

454. Ký Sự về Trưởng Lão Ti-ukkādhāraka (4818 - 4822)

455. Ký Sự về Trưởng Lão Akkamanadāyaka (4823 - 4827)

456. Ký Sự về Trưởng Lão Vanakoraṇḍiya (4828 - 4832)

457. Ký Sự về Trưởng Lão Ekachattiya (4833 - 4844)

458. Ký Sự về Trưởng Lão Jātipupphiya (4845 - 4853)

459. Ký Sự về Trưởng Lão Paṭṭipupphiya (4854 - 4858)

460. Ký Sự về Trưởng Lão Gandhapūjaka (4859 - 4863)

Uddānaṃ - Phần Tóm Lược


XLVII. SĀLAKUSUMIYAVAGGO - PHẨM SĀLAKUSUMIYA:

 

461. Ký Sự về Trưởng Lão Sālakusumiya (4864 - 4868)

462. Ký Sự về Trưởng Lão Citakapūjaka (4869 - 4873)

463. Ký Sự về Trưởng Lão Citakanibbāpaka (4874 - 4878)

464. Ký Sự về Trưởng Lão Setudāyaka (4879 - 4883)

465. Ký Sự về Trưởng Lão Sumanatālavaṇṭiya (4884 - 4888)

466. Ký Sự về Trưởng Lão Avaṇṭaphaliya (4889 - 4894)

467. Ký Sự về Trưởng Lão Labujadāyaka (4895 - 4902)

468. Ký Sự về Trưởng Lão Pilakkhaphaladāyaka (4903 - 4907)

469. Ký Sự về Trưởng Lão Sayampaṭibhāṇiya (4908 - 4921)

470. Ký Sự về Trưởng Lão Nimittavyākaraṇiya (4922 - 4935)

Uddānaṃ - Phần Tóm Lược


XLVIII. NAḶAMĀLIVAGGO - PHẨM NAḶAMĀLĪ:

 

471. Ký Sự về Trưởng Lão Naḷamāliya (4936 - 4942)

472. Ký Sự về Trưởng Lão Maṇipūjaka (4943 - 4964)

473. Ký Sự về Trưởng Lão Ukkāsatika (4965 - 4980)

474. Ký Sự về Trưởng Lão Sumanavījaniya (4981 - 4985)

475. Ký Sự về Trưởng Lão Kummāsadāyaka (4986 - 4990)

476. Ký Sự về Trưởng Lão Kusaṭṭhadāyaka (4991 - 4995)

477. Ký Sự về Trưởng Lão Giripunnāgiya (4996 - 5000)

478. Ký Sự về Trưởng Lão Vallikāraphaladāyaka (5001 - 5005)

479. Ký Sự về Trưởng Lão Pānadhidāyaka (5006 - 5024)

480. Ký Sự về Trưởng Lão Pulinacaṅkamiya (5025 - 5030)

Uddānaṃ - Phần Tóm Lược


XLIX. PAṂSUKŪLAVAGGO - PHẨM PAṂSUKŪLA:

 
481. Ký Sự về Trưởng Lão Paṃsukūlasaññaka (5031 - 5038)

482. Ký Sự về Trưởng Lão Buddhasaññaka (5039 - 5056)

483. Ký Sự về Trưởng Lão Bhisadāyaka (5057 - 5075)

484. Ký Sự về Trưởng Lão Ñāṇatthavika (5076 - 5104)

485. Ký Sự về Trưởng Lão Candanamāliya (5105 - 5134)

486. Ký Sự về Trưởng Lão Dhātupūjaka (5135 - 5139)

487. Ký Sự về Trưởng Lão Pulinuppādaka (5140 - 5176)

488. Ký Sự về Trưởng Lão Taraṇiya (5177 - 5192)

489. Ký Sự về Trưởng Lão Dhammaruci (5193 - 5218)

490. Ký Sự về Trưởng Lão Sālamaṇḍapiya (5219 - 5248)

Uddānaṃ - Phần Tóm Lược


L. TIKIṄKAṆIPUPPHIYAVAGGO - PHẨM TIKIṄKAṆIPUPPHIYA:

 
491. Ký Sự về Trưởng Lão Tikiṅkaṇipupphiya (5249 - 5255)

492. Ký Sự về Trưởng Lão Paṃsukūlapūjaka (5256 - 5262)

493. Ký Sự về Trưởng Lão Koraṇḍapupphiya (5263 - 5272)

494. Ký Sự về Trưởng Lão Kiṃsukapupphiya (5273 - 5278)

495. Ký Sự về Trưởng Lão Upaḍḍhadussadāyaka (5279 - 5288)

496. Ký Sự về Trưởng Lão Ghatamaṇḍadāyaka (5289 - 5297)

497. Ký Sự về Trưởng Lão Udakadāyaka (5298 - 5303)
498. Ký Sự về Trưởng Lão Pulinathūpiya (5304 - 5340)

499. Ký Sự về Trưởng Lão Naḷakuṭidāyaka (5341 - 5351)

500. Ký Sự về Trưởng Lão Piyālaphaladāyaka (5352 - 5357)

Uddānaṃ - Phần Tóm Lược

Atha vagguddānaṃ - Giờ là phần tóm lược của các phẩm


LI. KAṆIKĀRAVAGGO - PHẨM KAṆIKĀRA:


501. Ký Sự về Trưởng Lão Tikaṇikārapupphiya (5358 - 5395)

502. Ký Sự về Trưởng Lão Ekapattadāyaka (5396 - 5407)

503. Ký Sự về Trưởng Lão Kāsumāriphaladāyaka (5408 - 5413)

504. Ký Sự về Trưởng Lão Avaṭaphaliya (5414 - 5419)

505. Ký Sự về Trưởng Lão Vāraphaliya (5420 - 5424)

506. Ký Sự về Trưởng Lão Mātuluṅgaphaladāyaka (5425 - 5430)

507. Ký Sự về Trưởng Lão Ajeliphaladāyaka (5431 - 5436)

508. Ký Sự về Trưởng Lão Amodaphaliya (5437 - 5441)

509. Ký Sự về Trưởng Lão Tālaphaladāyaka (5442 - 5447)

510. Ký Sự về Trưởng Lão Nāḷikeradāyaka (5448 - 5456)

Uddānaṃ - Phần Tóm Lược


LII. PHALADĀYAKAVAGGO - PHẨM PHALADĀYAKA:

 
511. Ký Sự về Trưởng Lão Kurañjiyaphaladāyaka (5457 - 5462)

512. Ký Sự về Trưởng Lão Kapitthaphaladāyaka (5463 - 5467)

513. Ký Sự về Trưởng Lão Kosumbhaphaladāyaka (5468 - 5472)

514. Ký Sự về Trưởng Lão Ketakapupphiya (5473 - 5478)

515. Ký Sự về Trưởng Lão Nāgapupphiya (5479 - 5483)

516. Ký Sự về Trưởng Lão Ajjunapupphiya (5484 - 5492)

517. Ký Sự về Trưởng Lão Kuṭajapupphiya (5493 - 5499)

518. Ký Sự về Trưởng Lão Ghosasaññaka (5500 - 5504)

519. Ký Sự về Trưởng Lão Sabbaphaladāyaka (5505 - 5531)

520. Ký Sự về Trưởng Lão Padumadhāraka (5532 - 5537)

Uddānaṃ - Phần Tóm Lược 


LIII. TIṆADĀYAKAVAGGO - PHẨM TIṆADĀYAKA:

 
521. Ký Sự về Trưởng Lão Tiṇamuṭṭhidāyaka (5538 - 5549)

522. Ký Sự về Trưởng Lão Mañcadāyaka (5550 - 5555)

523. Ký Sự về Trưởng Lão Saraṇagamaniya (5556- 5560)

524. Ký Sự về Trưởng Lão Abbhañjanadāyaka (5561 - 5567)

525. Ký Sự về Trưởng Lão Supaṭadāyaka (5568 - 5572)

526. Ký Sự về Trưởng Lão Daṇḍadāyaka - (5573 - 5578)

527. Ký Sự về Trưởng Lão Girinelapūjaka (5579 - 5584)

528. Ký Sự về Trưởng Lão Bodhisammajjaka (5583 - 5610)

529. Ký Sự về Trưởng Lão Āmaṇḍaphaladāyaka (5611 - 5617)

530. Ký Sự về Trưởng Lão Sugandha (5618 - 5662)

Uddānaṃ - Phần Tóm Lược


LIV. KACCĀNAVAGGO - PHẨM KACCĀNA:


531. Ký Sự về Trưởng Lão Mahākaccāna (5663 - 5689)

532. Ký Sự về Trưởng Lão Vakkali (5690 - 5727)

533. Ký Sự về Trưởng Lão Mahākappina (5728 - 5769)

534. Ký Sự về Trưởng Lão Dabba (5770 - 5811)

535. Ký Sự về Trưởng Lão Kumārakassapa (5812 - 5839)

536. Ký Sự về Trưởng Lão Bāhiya (5840 - 5881)

537. Ký Sự về Trưởng Lão Koṭṭhita (5882 - 5911)

538. Ký Sự về Trưởng Lão Uruvelakassapa (5912 - 5956)

539. Ký Sự về Trưởng Lão Rādha (5957 - 5987)

540. Ký Sự về Trưởng Lão Mogharāja (5988 - 6023)

Uddānaṃ - Phần Tóm Lược


LV. BHADDIYAVAGGO - PHẨM BHADDIYA:

 
541. Ký Sự về Trưởng Lão Lakuṇṭakabhaddiya (6024 - 6056)

542. Ký Sự về Trưởng Lão Kaṅkhārevata (6057 - 6076)

543. Ký Sự về Trưởng Lão Sīvali (6077 - 6118)

544. Ký Sự về Trưởng Lão Vaṅgīsa (6119 - 6165)

545. Ký Sự về Trưởng Lão Nandaka (6166 - 6187)

546. Ký Sự về Trưởng Lão Kāḷudāyi (6188 - 6217)

547. Ký Sự về Trưởng Lão Abhaya (6218 - 6247)

548. Ký Sự về Trưởng Lão Lomasakaṅgiya (6248 - 6273)

549. Ký Sự về Trưởng Lão Vanavaccha (6274 - 6294)

550. Ký Sự về Trưởng Lão Cūḷasugandha (6295 - 6331)

Uddānaṃ - Phần Tóm Lược

Atha vagguddānaṃ - Giờ là phần tóm lược của các phẩm 


LVI. YASAVAGGO - PHẨM YASA:

 

551. Ký Sự về Trưởng Lão Yasa (6332 - 6359)

552. Ký Sự về Trưởng Lão Nadīkassapa (6360 - 6365)

553. Ký Sự về Trưởng Lão Gayākassapa (6366 - 6372)

554. Ký Sự về Trưởng Lão Kimbila (6373 - 6379)

555. Ký Sự về Trưởng Lão Vajjiputta (6380 - 6385)

556. Ký Sự về Trưởng Lão Uttara (6386 - 6423)

557. Ký Sự về Trưởng Lão Apara-uttara (6424 - 6428)

558. Ký Sự về Trưởng Lão Bhaddaji (6429 - 6446)

559. Ký Sự về Trưởng Lão Sīvaka (6447 - 6451)


Tassuddānaṃ - Tóm lược của phẩm này