SUTTANTAPIṬAKE KHUDDAKANIKĀYE
TẠNG KINH - TIỂU BỘ


[37 (Tập Một)], [38 (Tập Hai)]

       

        Patisambhidamaggo

             Paṭhamo Bhāgo

Bấm Vào Để Xem Hình Lớn Hơn!

Bìa Tập Kinh 37

    ==^==

Phân Tích Đạo

Tập Một

-----------

Lời tiếng Việt:

Tỳ khưu Indacanda


 

Font Pāli (Vutimes)

 

MỤC LỤC TẬP MỘT


A. Mahāvaggo -

Phẩm Chính Yếu: 

 

Lời Giới Thiệu

 

I. Ñāṇakathā - Giảng về Trí: 

  Mātikā - Tiêu Đề                     

1. Sutamayañāṇa -

Trí về yếu tố tạo thành điều đã được nghe

        - Paṭhamaka bhāṇavāraṃ -

            Tụng Phẩm Thứ Nhất

        - Dutiyaka bhāṇavāraṃ -

            Tụng phẩm thứ nhì

        - Tatiyo bhāṇavāro -

            Tụng phẩm thứ ba

        - Catuttho bhāṇavāro -

            Tụng phẩm thứ tư

        - Kế Tiếp và chấm dứt

2. lamayañāṇa -

Trí về yếu tố tạo thành giới     

3. Samādhibhāvanāmayañāṇa -

Trí về yếu tố tạo thành việc tu tập định   

4. Dhammaṭṭhitiñāṇa -

Trí về sự hiện diện của các pháp 

5. Sammasanañāṇa -

Trí về sự thấu hiểu        

6. Udayabbayānupassanañāṇa -

Trí về quán xét sự sanh diệt         

7. Bhaṅgānupassanāñāṇa -

Trí quán xét về sự tan rã              

8.  Ādīnavañāṇa -

Trí về điều tai hại              

9.  Saṅkhārupekkhāñāṇa -

Trí về các trạng thái xả đối với các pháp hữu vi    

10. Gotrabhūñāṇa -

Trí chuyển tộc            

11.  Maggañāṇa -

Trí về Đạo                 

12. Phalañāṇa -

Trí về Quả                   

13. Vimuttiñāṇa -

Trí về giải thoát             

14. Paccavekkhanañāṇa -

Trí về việc quán xét lại    

15. Vatthunānattañāṇa - 

Trí về tính chất khác biệt của các vật nương     

16. Gocaranānattañāṇa -

Trí về tính chất khác biệt của các hành xứ  

17. Cariyānānattañāṇa -

Trí về tính chất khác biệt của các hành vi       

18. Bhūminānattañāṇa -

Trí về tính chất khác biệt của các lãnh vực    

19. Dhammanānattañāṇa -

Trí về tính chất khác biệt của các pháp    

20 - 24. Ñāṇapañcaka -

Năm loại trí     

25 - 28. Paṭisambhidāñāṇa -

Trí về sự phân tích   

29 -31. Ñāṇattaya -

Ba loại trí             

32. Ānantarikasamādhiñāṇa -

Trí về định không gián đoạn         

33. Araṇavihārañāṇa -

Trí về sự an trú không uế nhiễm       

34. Nirodhasamāpattiñāṇa -

Trí về sự chứng đạt thiền diệt        

35. Parinibbānañāṇa -

Trí về sự viên tịch Niết Bàn           

36. Samasīsaṭṭhañāṇa -

Trí về ý nghĩa của các pháp đứng đầu được tịnh lặng  

37. Sallekhaṭṭhañāṇa -

Trí về ý nghĩa của việc dứt trừ           

38. Viriyārambhañāṇa -

Trí về việc khởi sự tinh tấn            

39. Atthasandassanañāṇa -

Trí về sự trực nhận ý nghĩa     

40. Dassanavisuddhiñāṇa -

Trí về sự thanh tịnh trong việc nhận thức 

41.  Khantiñāṇa -

Trí về việc chấp nhận  

42. Pariyogāhanañāṇa -

Trí về sự thâm nhập   

43. Padesavihārañāṇa -

Trí về sự an trú vào các lãnh vực

44 - 49. Vivaṭṭañāṇachakka -

Trí về sự  ly khai (nhóm 6)

50. Iddhividhañāṇa -

Trí về thể loại của thần thông     

51.  Sotadhātuvisuddhiñāṇa -

Trí thanh tịnh của nhĩ giới 

52. Cetopariyañāṇa -

Trí biết được tâm      

53. Pubbenivāsānussatiñāṇa -

Trí nhớ về các kiếp sống trước            

54. Dibbacakkhuñāṇa -

Trí về thiên nhãn                  

55. Āsavakkhayañāṇa -

Trí về sự đoạn tận của các lậu hoặc         

56-63. Saccañāṇacatukkadvaya -

Trí về Chân Lý (Hai nhóm bốn)    

64-67.Suddhikapaṭisambhidāñāṇa

Trí về sự phân tích có tính chất thuần túy       

68.  Indriyaparopariyattañāṇa -

Trí biết được khả năng của người khác về các quyền

69. Āsayānusayañāṇa -

Trí về thiên kiến và xu hướng ngủ ngầm     

70. Yamakapāṭihīrañāṇa -

Trí song thông                    

71.  Mahākaruṇāsamāpattiñāṇa -

Trí về sự thể nhập đại bi             

72 - 73.  Sabbaññuta-anāvaraṇañāṇa -

Trí Toàn Giác không bị ngăn che


II. Diṭṭhikathā -

Giảng về Kiến: 

  Diṭṭhipucchā -

Các câu hỏi về Kiến      

1.  Assādadiṭṭhi -

Khoái lạc kiến         

2. Attānudiṭṭhi -

Tùy ngã kiến            

3. Micchādiṭṭhi -

Tà kiến               

4. Sakkāyadiṭṭhi -

Thân kiến           

5. Sakkāyavatthukāsassatadiṭṭhi -

Thường kiến lấy thân làm nền tảng,      

6. Sakkāyavatthukā-ucchedadiṭṭhi -

Đoạn kiến lấy thân làm nền tảng         

7. Antaggāhikādiṭṭhi -

Hữu biên kiến       

8. Pubbantānudiṭṭhi -

Quá khứ hữu biên kiến     

9. Aparantānudiṭṭhi -

Vị lai hữu biên kiến     

10. Saṃyojanikādiṭṭhi -

Kiến có sự ràng buộc     

11.  Ahantimānavinibandhādiṭṭhi -

Kiến có sự tự hào và gắn bó về ‘tôi,’       

12. Mamantimānavinibandhādiṭṭhi

Kiến có sự tự hào và gắn bó về ‘của tôi,’

13. Attavādapaṭisaṃyuttādiṭṭhi -

Kiến có liên hệ đến luận thuyết về tự ngã   

14. Lokavādapaṭisaṃyuttādiṭṭhi -

Kiến có liên hệ đến luận thuyết về thế giới

15 - 16. Bhavadiṭṭhi-Vibhavadiṭṭhi

Hữu kiến - Phi hữu kiến


III. Ānāpānasatikathā -

Giảng về Niệm Hơi Thở Vào Hơi Thở Ra:

1. Gaṇanuddesa - Liệt Kê Số Lượng

2. Paripantha-upakārasoḷasañāṇa

16 Trí Ngăn Trở và Hỗ Trợ 

3. Upakkilesañāṇa -

Trí về tùy phiền não      

4. Vodānañāṇa -

Trí trong việc Thanh Lọc     

5. Satokāriñāṇa -

Trí về việc Thực Hành Niệm    

6 - 11. Ñāṇarāsichakkaṃ -

Nhóm Sáu về Trí


IV. Indriyakathā -

Giảng về Quyền:

1. Paṭhamasutta -

Bài Kinh thứ nhất        

2. Dutiyasutta -

Bài Kinh thứ nhì          

3. Tatiyasutta -

Bài Kinh thứ ba          

4. Catutthasutta -

Bài Kinh thứ tư          

  Indriyasamodhānaya - Tổng Hợp về Quyền


V. Vimokkhakathā -

Giảng về Giải Thoát:


VI. Gatikathā -

Giảng về Cõi Tái Sanh:


VII. Kammakathā -

Giảng về Nghiệp:


VIII. Vipallāsakathā -

Giảng về sự Lầm Lạc:


IX. Maggakathā -

Giảng về Đạo:


X. Maṇḍapeyyakathā -

Giảng về Tịnh Thủy Nên Uống:                

 --ooOoo--


Trở Về Mục Lục Tóm Tắt