SUTTANTAPIṬAKE KHUDDAKANIKĀYE
TẠNG KINH - TIỂU BỘ
==^==
Phân Tích Đạo
Tập Một
-----------
Lời tiếng Việt:
Tỳ khưu Indacanda
Font Pāli (Vutimes)
MỤC LỤC TẬP MỘT
I.
Ñāṇakathā -
Giảng về Trí:
Mātikā - Tiêu Đề
1. Sutamayañāṇa -
Trí về yếu tố tạo thành điều đã được nghe
- Paṭhamaka bhāṇavāraṃ -
- Dutiyaka bhāṇavāraṃ -
- Tatiyo bhāṇavāro -
- Catuttho bhāṇavāro -
2. Sīlamayañāṇa -
3. Samādhibhāvanāmayañāṇa -
Trí về yếu tố tạo thành việc tu tập định
4. Dhammaṭṭhitiñāṇa -
Trí về sự hiện diện của các pháp
5. Sammasanañāṇa -
6. Udayabbayānupassanañāṇa -
7. Bhaṅgānupassanāñāṇa -
8. Ādīnavañāṇa -
9. Saṅkhārupekkhāñāṇa -
Trí về các trạng thái xả đối với các pháp hữu vi
10. Gotrabhūñāṇa -
11. Maggañāṇa -
12. Phalañāṇa -
13. Vimuttiñāṇa -
14. Paccavekkhanañāṇa -
15. Vatthunānattañāṇa -
Trí về tính chất khác biệt của các vật nương
16. Gocaranānattañāṇa -
Trí về tính chất khác biệt của các hành xứ
17. Cariyānānattañāṇa -
Trí về tính chất khác biệt của các hành vi
18. Bhūminānattañāṇa -
Trí về tính chất khác biệt của các lãnh vực
19. Dhammanānattañāṇa -
Trí về tính chất khác biệt của các pháp
20 - 24. Ñāṇapañcaka -
25 - 28. Paṭisambhidāñāṇa -
29 -31. Ñāṇattaya -
32. Ānantarikasamādhiñāṇa -
33. Araṇavihārañāṇa -
Trí về sự an trú không uế nhiễm
34. Nirodhasamāpattiñāṇa -
Trí về sự chứng đạt thiền diệt
35. Parinibbānañāṇa -
36. Samasīsaṭṭhañāṇa -
Trí về ý nghĩa của các pháp đứng đầu được tịnh lặng
37. Sallekhaṭṭhañāṇa -
Trí về ý nghĩa của việc dứt trừ
38. Viriyārambhañāṇa -
39. Atthasandassanañāṇa -
40. Dassanavisuddhiñāṇa -
Trí về sự thanh tịnh trong việc nhận thức
41. Khantiñāṇa -
42. Pariyogāhanañāṇa -
43. Padesavihārañāṇa -
Trí về sự an trú vào các lãnh vực
44 - 49. Vivaṭṭañāṇachakka -
Trí về sự ly khai (nhóm 6)
50. Iddhividhañāṇa -
Trí về thể loại của thần thông
51. Sotadhātuvisuddhiñāṇa -
52. Cetopariyañāṇa -
53. Pubbenivāsānussatiñāṇa -
Trí nhớ về các kiếp sống trước
54. Dibbacakkhuñāṇa -
55. Āsavakkhayañāṇa -
Trí về sự đoạn tận của các lậu hoặc
56-63. Saccañāṇacatukkadvaya -
Trí về Chân Lý (Hai nhóm bốn)
64-67.Suddhikapaṭisambhidāñāṇa
Trí về sự phân tích có tính chất thuần túy
68. Indriyaparopariyattañāṇa -
Trí biết được khả năng của người khác về các quyền
69. Āsayānusayañāṇa -
Trí về thiên kiến và xu hướng ngủ ngầm
70. Yamakapāṭihīrañāṇa -
71. Mahākaruṇāsamāpattiñāṇa -
72 - 73. Sabbaññuta-anāvaraṇañāṇa -
Trí Toàn Giác không bị ngăn che
II. Diṭṭhikathā -
Diṭṭhipucchā -
1. Assādadiṭṭhi -
2. Attānudiṭṭhi -
3. Micchādiṭṭhi -
4. Sakkāyadiṭṭhi -
5. Sakkāyavatthukāsassatadiṭṭhi -
Thường kiến lấy thân làm nền tảng,
6. Sakkāyavatthukā-ucchedadiṭṭhi -
Đoạn kiến lấy thân làm nền tảng
7. Antaggāhikādiṭṭhi -
8. Pubbantānudiṭṭhi -
9. Aparantānudiṭṭhi -
10. Saṃyojanikādiṭṭhi -
11. Ahantimānavinibandhādiṭṭhi -
Kiến có sự tự hào và gắn bó về ‘tôi,’
12. Mamantimānavinibandhādiṭṭhi
Kiến có sự tự hào và gắn bó về ‘của tôi,’
13. Attavādapaṭisaṃyuttādiṭṭhi -
Kiến có liên hệ đến luận thuyết về tự ngã
14. Lokavādapaṭisaṃyuttādiṭṭhi -
Kiến có liên hệ đến luận thuyết về thế giới
15 - 16. Bhavadiṭṭhi-Vibhavadiṭṭhi
III. Ānāpānasatikathā -
Giảng về
Niệm Hơi Thở Vào Hơi Thở Ra:
1. Gaṇanuddesa - Liệt Kê Số Lượng
2. Paripantha-upakārasoḷasañāṇa
3. Upakkilesañāṇa -
4. Vodānañāṇa -
5. Satokāriñāṇa -
6 - 11. Ñāṇarāsichakkaṃ -
IV. Indriyakathā -
1. Paṭhamasutta -
2. Dutiyasutta -
3. Tatiyasutta -
4. Catutthasutta -
V. Vimokkhakathā -
VI. Gatikathā -
VII. Kammakathā -
VIII. Vipallāsakathā -
IX. Maggakathā -
X. Maṇḍapeyyakathā -