Majjhimanikāya &
Trung Bộ
Ḥa thượng Minh Châu
dịch Việt

![]()
13. Majjhimanikāya I
&
Trung Bộ I
:::xem
tiếp
![]()
![]()
14. Majjhimanikāya II
& Trung Bộ II
:::xem
tiếp![]()
![]()
15. Majjhimanikāya III
& Trung Bộ III:::xem
tiếp![]()
![]()
13. Majjhimanikāya I
1. Mūlapariyāya Sutta - Kinh Pháp môn căn bản
2. Sabbāsava Sutta - Kinh Tất cả lậu hoặc
3. Dhammadāyāda Sutta - Kinh Thừa tự Pháp
4. Bhayabhera Sutta - Kinh Sợ hăi và khiếp đảm
5. Anangaṇa Sutta - Kinh Không uế nhiễm
6. Ākankheyya Sutta - Kinh Ước nguyện
7.
Vatthūpama Sutta -
Kinh Ví dụ tấm vải
![]()
8. Sallekha Sutta - Kinh Đoạn giảm
9. Sammādiṭṭhi Sutta - Kinh Chánh tri kiến
10. Satipaṭṭhāna Sutta - Kinh Niệm xứ
11. Cūḷasīhanāda Sutta - Tiểu kinh Sư tử hống
12. Mahāsīhanāda Sutta - Đại kinh Sư tử hống
13. Mahādukhakkhandha Sutta - Đại kinh Khổ uẩn
14. Cūḷadukkhakkhandha Sutta - Tiểu kinh Khổ uẩn
15. Anumāna Sutta - Kinh Tư lượng
16.
Cetokhila Sutta
-
Kinh Tâm hoang vu
![]()
17. Vanapattha Sutta - Kinh Khu rừng
18. Madhupiṇḍika Sutta - Kinh Mật hoàn
19. Dvedhāvitakka Sutta - Kinh Song tầm
20. Vitakkasaṇṭhāna Sutta - Kinh An trú tầm
21. Kakacūpama Sutta - Kinh Ví dụ cái cưa
22.
Alagagaddūpama Sutta
-
Kinh Ví dụ con rắn
![]()
23. Vammika Sutta - Kinh G̣ mối
24. Rathavinīta Sutta - Kinh Trạm xe
25. Nivāpa Sutta - Kinh Bẫy mồi
26. Ariyapariyesana Sutta - Kinh Thánh cầu
27.
Cūḷahatthipadopama Sutta -
Tiểu kinh Ví dụ dấu
chân voi
![]()
28. Mahāhatthipadopama Sutta - Đại kinh Ví dụ dấu chân voi
29. Mahāsāropama Sutta - Đại kinh Ví dụ lơi cây
30. Cūḷasāropama Sutta - Tiểu kinh Ví dụ lơi cây
31. Cūḷagosinga Sutta - Tiểu kinh Khu rừng sừng ḅ
32. Mahāgosinga Sutta - Đại kinh Khu rừng sừng ḅ
33.
Mahāgopālaka Sutta
-
Đại kinh Người chăn ḅ
34.
Cūḷagopalaka Sutta
-
Tiểu kinh Người chăn ḅ
35. Cūḷasaccaka Sutta - Tiểu kinh Saccaka
36. Mahāsaccaka Sutta - Đại kinh Saccaka
37.
Cūḷataṇhāsankhaya Sutta -
Tiểu kinh Đoạn tận ái
![]()
38. Mahātaṇhāsankhaya Sutta - Đại kinh Đoạn tận ái
39. Mahassapura Sutta - Đại kinh Xóm ngựa
40. Cūḷassapura Sutta - Tiểu kinh Xóm ngựa
41. Sāḷeyyaka Sutta - Kinh Sāḷeyyaka
42. Verañjake Sutta - Kinh Verañjaka
43. Mahāvedalla Sutta - Đại kinh Phương quảng
44. Cūḷavedalla Sutta - Tiểu kinh Phương quảng
45.
Cūḷadhammasamādāna Sutta
-
Tiểu kinh Pháp hành
![]()
46. Mahādhammasamādāna Sutta - Đại kinh Pháp hành
47. Vīmaṃsaka Sutta - Kinh Tư sát
48. Kosambiya Sutta - Kinh Kosampiya
49. Brahmanimantana Sutta - Kinh Phạm thiên cầu thỉnh
50. Māratajjhanīya Sutta - Kinh Hàng ma
14. Majjhimanikāya II
51. Kandaraka Sutta - Kinh Kandaraka
52.
Aṭṭhakanāgara Sutta -
Kinh Bát
thành
![]()
53. Sekha Sutta - Kinh Hữu học
54. Potaliya Sutta - Kinh Potaliya
55. Jīvaka Sutta - Kinh Jīvaka
56. Upāli Sutta - Kinh Ưu-ba-ly
57. Kukkuravatiya Sutta - Kinh Hạnh con chó
58. Abhayarājakumāra Sutta - Kinh Vương tử Vô-úy
59. Bahuvedanīya Sutta - Kinh Nhiều cảm thọ
60. Apaṇṇaka Sutta - Kinh Không ǵ chuyển hướng
61. Ambalaṭṭhikarāhulovāda Sutta - Kinh Giáo giới La-hầu-la ở Am-bà-la
62. Mahārāhulovāda Sutta - Đại kinh Giáo giới La-hầu-la
63. Cūḷa Mālunkyaputta Sutta - Tiểu kinh Malunkyaputta
64. Mahā Malunkyaputta Sutta - Đại kinh Malunkyaputta
65. Bhaddāli Sutta - Kinh Bhaddāli
66. Laṭukikopama Sutta - Kinh Ví dụ con chim cáy
67. Cātuma Sutta - Kinh Cātuma
68.
Naḷakapāna Sutta -
Kinh
Naḷakapāna
![]()
69. Gulissāni Sutta - Kinh Gulissāni
70. Kīṭagiri Sutta - Kinh Kīṭagiri
71. Tevijja Vacchagotta Sutta - Kinh Vacchagotta về tam minh
72. Aggi Vacchagotta Sutta - Kinh Vacchagotta về lửa
73. Mahā Vacchagotta Sutta - Đại kinh Vacchagotta
74. Dīghanakha Sutta - Kinh Trường Trảo
75. Māgandiya Sutta - Kinh Māgandiya
76. Sandaka Sutta - Kinh Sandaka
77.
Mahāsakuludāyi Sutta -
Đại kinh
Sakuludāyi
![]()
78. Samaṇamaṇḍika Sutta - Kinh Samaṇamaṇḍika
79. Cūḷasakuludāyi Sutta - Tiểu kinh Sakuludāyi
80. Vekhanassa Sutta - Kinh Vekhanassa
81. Ghaṭikāra Sutta - Kinh Ghaṭikara
82. Raṭṭhapāla Sutta - Kinh Raṭṭhapāla
83. Makhadeva Sutta - Kinh Makhadeva
84. Madhura Sutta - Kinh Madhura
85. Bodhirājakumāra Sutta - Kinh Vương tử Bồ-đề
86. Aṅgulimāla Sutta - Kinh Aṅgulimāla
87. Piyajātika Sutta - Kinh Ái sanh
88. Bahitika Sutta - Kinh Bahitika
89.
Dhammacetiya Sutta -
Kinh
Pháp trang nghiêm
![]()
90. Kaṇṇakatthala Sutta - Kinh Kaṇṇakatthala
91. Brahmāyu Sutta - Kinh Brahmāyu
92. Sela Sutta - Kinh Sela
93. Assalāyana Sutta - Kinh Assalāyana
94. Ghoṭamukha Sutta - Kinh Ghoṭamukha
95. Cankī Sutta - Kinh Cankī
96. Esukārī Sutta - Kinh Esukārī
97. Dhanañjāni Sutta - Kinh Dhanañjāni
98. Vāseṭṭha Sutta - Kinh Vāseṭṭha
99. Subha Sutta - Kinh Subha
100.
Sangārava Sutta -
Kinh
Sangārava
![]()
15. Majjhimanikāya III
& Trung Bộ III
101. Devadaha Sutta - Kinh Devadaha
102. Pañcattaya Sutta - Kinh Năm và Ba
103. Kinti Sutta - Kinh Nghĩ như thế nào?
104. Sāmagāma Sutta - Kinh Làng Sāma
105. Sunakkhatta Sutta - Kinh Thiện tinh
106. Āneñja -sappāya Sutta - Kinh Bất động lợi ích
107. Gaṇakamoggallāna Sutta - Kinh Gaṇaka Moggallāna
108.
Gopakamoggallāna Sutta -
Kinh
Gopaka Moggallāna
![]()
109. Mahāpuṇṇama Sutta - Đại kinh Măn nguyệt
110. Cūḷapuṇṇama Sutta - Tiểu kinh Măn nguyệt
111. Anupada Sutta - Kinh Bất đoạn
112. Chabbisodhana Sutta - Kinh Sáu thanh tịnh
113. Sappurisa Sutta - Kinh Chân nhân
114. Sevitabbāsevitabba Sutta - Kinh Nên hành tŕ, không nên hành tŕ
115.
Bahudhātuka Sutta -
Kinh Đa
giới
![]()
116. Isigili Sutta - Kinh Thôn tiên
117. Mahācattārīsaka Sutta - Đại kinh Bốn mươi
118. Ānāpānasati Sutta - Kinh Nhập tức Xuất tức niệm
119. Kāyagatasati Sutta - Kinh Thân hành niệm
120. Saṅkhāruppatti Sutta - Kinh Hành sanh
121. Cūḷasuññata Sutta - Kinh Tiểu không
122. Mahāsuññata Sutta - Kinh Đại không
123. Acchariyabbhutta Sutta - Kinh Hy hữu vị tằng hữu pháp
124. Bākkula Sutta - Kinh Bạc-câu-la
125. Dantabhūmi Sutta - Kinh Điều ngự địa
126. Bhūmija Sutta - Kinh Phù-di
127 Anuruddha Sutta - Kinh A-na-luật
128. Upakkilesa Sutta - Kinh Tùy phiền năo
129.
Bālapaṇḍita Sutta -
Kinh Hiền ngu
![]()
130. Devaduta Sutta - Kinh Thiên sứ
131. Bhaddekaratta sutta - Kinh Nhất dạ hiền giả
132. Ānanda Bhaddekaratta Sutta - Kinh A-nan nhất dạ hiền giả
133. Mahākaccāna Bhaddekaratta Sutta - Kinh Đại Ca-chiên-diên nhất dạ hiền giả
134. Lomasakangiya Bhaddekaratta Sutta - Kinh Lomasakangiya nhất dạ hiền giả
135. Cūḷakammavibhaṅga Sutta - Tiểu kinh Nghiệp phân biệt
136. Mahākammavibhaṅga Sutta - Đại kinh Nghiệp phân biệt
137. Saḷāyatanavibhaṅga Sutta - Kinh Phân biệt sáu xứ
138. Uddesavibhaṅga Sutta - Kinh Tổng thuyết và biệt thuyết
139. Araṇavibhaṅga Sutta - Kinh Vô tránh phân biệt
140. Dhātuvibhaṅga Sutta - Kinh Giới phân biệt
141. Saccavibhaṅga Sutta - Kinh Phân biệt về sự thật
142. Dakkhiṇāvibhaṅga Sutta - Kinh Phân biệt cúng dường
143. Anāthapiṇḍikovada Sutta - Kinh Giáo giới Cấp Cô Độc
144.
Channovada Sutta -
Kinh Giáo giới Channa
![]()
145. Puṇṇovāda Sutta - Kinh Giáo giới Phú-lâu-na
146. Nandakovāda Sutta - Kinh Giáo giới Nandaka
147. Cūḷarāhulovāda Sutta - Tiểu kinh giáo giới La-hầu-la
148. Chachakka Sutta - Kinh Sáu sáu
149. Mahāsaḷāyatanika Sutta - Đại kinh Sáu xứ
150. Nagaravindeyya Sutta - Kinh Nói cho dân chúng Nagaravinda
151. Piṇḍapatapārisuddhi Sutta - Kinh Khất thực thanh tịnh
152. Indriyabhāvanā Sutta - Kinh Căn tu tập
Last Update: 11.07.2008