|
|
|
|
| Pāli-Việt >> Thư Viện Tranh Ảnh Phật Giáo = Buddhist Gallery Library. |
|
Font Vutimes, minh hoạ bằng hình ảnh |
|
Thư viện Tranh Ảnh Phật Giáo = Buddhist Gallery Library |
||||
|
|
||||
|
1 |
(Đạo Sĩ Sumedha, Bồ Tát Đản Sanh, Thành Đạo, Thuyết Pháp, ... Nhập Niết Bàn) |
Sumedha |
1 |
(Ascetic Sumedha, The Birth of Bodhisatta, Enlightenment, Missionary, ... Mahāparinibbāna-Demise) |
|
2 |
(có 13 nước, Myanmar, Sri Lanka, Thái Lan, Cambodia, Indonesia, Afganishtan, Pakistan, Japan ...) |
India (Ấn Độ) |
2 |
(13 countries, e.i Myanmar, Sri Lanka, Thailand, Cambodia, Indonesia, Afganishtan, Pakistan, Japan, ... ) |
|
3 |
(5 nước, Myanmar, Sri Lanka, Thái Lan, India, Việt Nam ) |
|
3 |
(5 countries, Myanmar, Sri Lanka, Thailand, India, Viet Nam) |
|
4 |
Biểu Tượng Giác Ngộ Dấu chân Phật, biểu tượng bánh xe Pháp hay Patthāna, Trụ đá Sư tử Asoka, Chuông, Xá lợi, cây và lá Bồ đề, hoa sen, cờ Phật Giáo. |
Dấu Chân Phật = The Buddha's foot print |
4 |
Enlightened Symbol Buddha's foot print, cakka's or patthāna's shape, Asoka lion pillor, bell, Dhātu-Relic, Bodhi tree, Lotus, Buddhist flag. |
|
5 |
Kiến Trúc, Biểu Ngữ Chùa, kiến trúc, logo, bản đồ, biểu ngữ |
Bản Đồ=Map |
5 |
Architecture, Slogan Vihara, Architecture, Logo, map, Buddhist symbol, slogan |
|
6 |
Tín Tâm, Thực Hành Hình Ảnh Các Vị Tỳ Khưu (Sri Lanka và Myamar) |
Tín Tâm=Devotion |
6 |
Devotion and Practicing |
| Pāli-Việt >> Thư viện trang ảnh Phật Giáo = Buddhist Gallery Library. |
|
Font Vutimes, minh hoạ bằng hình ảnh |