|
Tranh Vẽ Về Cuộc Đời Của Đức Phật =
The Buddha's Life Painting |
|
|
|
|
|
|
Kiếp Quá Khứ (Đạo sĩ
Sumedha, và công hạnh Pāramī, Ba-la-mật) = The Previous Life
of Ascetic Sumedha and
his Pāramī) |
|
1 |
Sự Bố Thí của Đạo Sĩ Sumedha
|
1 hình / pictures |
1 |
Giving properties of Ascetic Sumedha |
|
2 |
Đạo Sĩ Sumedha và Đức Phật Dīpaṅkara
|
6 hình / pictures |
2 |
Ascetic Sumedha and Dīpaṅkara Buddha
|
|
3 |
Chuyện Tiền Thân Jataka. |
13 hình / pictures |
3 |
Previous Life of the Bodhisatta , Jātakas. |
|
4 |
Thỉnh Cầu Bồ Tát Đản Sanh
|
4 hình / pictures |
4 |
Invitation from Tāvatiṃsa
celestial abode |
|
|
|
Đản Sanh, Lễ Hạ Điền, Xuất Gia = Birth, Ploughing Ceremony, and
Renounciation. |
|
5 |
Hoàng Hậu Māyā nằm mộng
|
8 hình /
pictures |
5 |
The Dream of Māyā Queen |
|
6 |
Bồ Tát Siddhattha Đản Sanh. |
14 hình /
pictures |
6 |
The Birth of Price Siddhattha |
|
7 |
Thái tử Siddhatta được tiên đoán
|
2 hình /
pictures |
7 |
Prediction (Siddhattha's Future) |
|
8 |
Lễ Hạ Điền |
7 hình /
pictures |
8 |
Ploughing Ceremony |
|
9 |
Bồ Tát Sĩ-đạt-ta và con Thiên Nga |
1 hình / pictures |
9 |
Siddhattha and
a wounded swan |
|
10 |
Thái Tử
đọ tài kiếm cung |
5 hình /
pictures |
10 |
Competion Ceremony |
|
11 |
Thái
tử Siddhattha và Công nương Yasodhara
(Lễ Thành Hôn) |
4 hình /
pictures |
11 |
The Wedding Ceremony
(The prince Siddhattha got married with Yasodhara) |
|
12 |
Bốn Cảnh Tượng (người
già, người bệnh, người chết, và nhà xuất gia) |
7 hình /
pictures |
12 |
The Four Signs, e.i old man, sick man, dead
man and monk. |
|
13 |
Người
đánh đàn Kisāgotamī,
Nibbūtāgāthā |
1 hình / pictures |
13 |
Singing Lady
Kisāgotamī, Nibbūtāgāthā |
|
14 |
Nhìn nàng Yasodharā and con trai Rāhula |
8 hình / pictures |
14 |
Last
seeing his wife Yasodharā,son Rāhula
|
|
15 |
Thái tử Siddhattha xuất gia với Channa và con ngựa Kaṇṭhaka
|
9 hình / pictures (90) |
15 |
Prince Siddhattha renounced accompanied with Channa and Kaṇṭhaka horse |
|
|
|
Xuống Tóc, Khổ Hạnh, Giác Ngộ, Thuyết Pháp =
Cutting hair, Austerity, Enlightenmet, Preaching Dhamma |
|
16 |
Cắt tóc |
6 hình / pictures |
16 |
Cutting his hair |
|
17 |
Sáu năm khổ hạnh |
11 hình / pictures |
17 |
Six years austerity - Dukkara Cariya |
|
18 |
Nàng Sujatā dâng cúng bát cơm sữa
|
6 hình / pictures |
18 |
Mrs Sujatā offered her bowl of milk rice |
|
19 |
Đức Phật cảm thắng Ma Vương
(Māra) |
12 hình / pictures |
19 |
The Buddha conquered Māras (Evil ones). |
|
20 |
Đạt Được Sự Giác Ngộ Vĩ Đại
|
10 hình / pictures |
20 |
The Great Gaining Enlightenmet. |
|
21 |
Tri ân cội cây Bồ đề |
1 hình / pictures |
21 |
Paying his attitude to Bodhi tree |
|
22 |
Rồng Chúa Mucalinda Nāga. |
8 hình / pictures |
22 |
Mucalinda-Nāga,
the King of Serpent. |
|
23 |
Phạm Thiên Sahampati thỉnh
Ngài |
1 hình / pictures |
23 |
Brahma Sahampati's Invitation |
|
24 |
Hai Thương Gia Ballika và Tapussa từ
vùng Suvaṇṇabhūmi. |
4 hình / pictures |
24 |
Two merchants Balluka and Tapassa from
Suvaṇṇabhūmi. |
|
25 |
Phạm Thiên dâng bình bát đến Đức Phật |
1 hình / pictures |
25 |
Brahma offering Alms Bowl to the Buddha |
|
26 |
Thuyết Pháp cho năm anh em Koṇḍañña (Kiều-trần-như) |
20 hình / pictures |
26 |
Preaching
the Dhamma to the Fives Ascetic Koṇḍañña. |
|
27 |
Đức Phật và Thiện Nam Tử Yassa |
4 hình / pictures |
27 |
The Buddha and Yassa. |
|
28 |
Đức Phật và Chư Tăng,
hình Dhammadesanā. |
11 hình / pictures |
28 |
The Buddha and his
disciples surrouding,
Dhammadesanā postures. |
|
29 |
Thánh Tăng (Tích Lan) |
14 hình / pictures |
29 |
Arahanta attendences (Sri Lanka) |
|
30 |
Đức Phật khuyên bảo Chư tăng đi hoằng Pháp. |
6 hình / pictures |
30 |
The Buddha firstly sending his missionary with
60 Arahants. |
|
31 |
Vua Bimbisāra (Bình-sa-vương) |
2 hình / pictures |
31 |
King Bimbisāra |
|
32 |
Đức Phật thể hiện thần thông khi Ngài thăm lại quê hương. |
3 hình / pictures |
32 |
Showing the Miracle in front of his
relatives. |
|
33 |
Nàng Yasodhara đảnh lễ vi trần
trên chân
của Đức Phật. |
7 hình / pictures |
33 |
Yasodhara paying respect to the feet of the
Buddha. |
|
34 |
Đức Phật và con Ngài Rāhulā |
5 hình / pictures |
34 |
The Buddha and his son Rāhulā. |
|
35 |
Đức Phật và nhũ mẫu Mahāpajāpaṭigotamī. |
6 hình / pictures |
35 |
The Buddha and
the requesting of
Mahāpajāpaṭigotamī. |
|
36 |
Đức Phật và Ngài Nanda. |
2 hình / pictures |
36 |
The Buddha and Nanda. |
|
37 |
Đức Phật thuyết Vi Diệu Pháp cho mẹ Ngài ở cung trời
Tāvatiṃsa. |
1 hình / pictures |
37 |
The Buddha preaching Abhidhamma to his mother in
Tāvatiṃsa celestial sphere. |
|
38 |
Đức Phật trở về từ cõi trời Tāvatiṃsa. |
7 hình / pictures |
38 |
The Buddha returns from Tāvatiṃsa. |
|
39 |
Đức Phật thăm bệnh Đức Vua Suddhodana |
1 hình / pictures |
39 |
The Buddha looked after his father Suddhadhana. |
|
40 |
Đức Phật và tỳ khưu bệnh. |
8 hình / pictures |
40 |
The Buddha and a sick monk. |
|
41 |
Đức Phật và Sadi Sopaka. |
2 hình / pictures |
41 |
The Buddha and Samaṇera Sopaka. |
|
42 |
Đức Phật và nàng Kisāgotamī |
3 hình / pictures |
42 |
The Buddha and Kisāgotamī |
|
43 |
Đức Phật với voi chúa và khỉ chúa. |
5 hình / pictures |
43 |
The Buddha and elephant, monkey.
|
|
44 |
Đức Phật dạy các cháu nhỏ đừng đánh đập rắn. |
1 hình / pictures |
44 |
The Buddha taught children not to harm snake. |
|
45 |
Đức Phật và gã gánh phân. |
3 hình / pictures |
45 |
The Buddha and
a slave |
|
|
|
Sự Cảm Thắng Vĩ Đại Trong Cuộc Đời Của Đức Phật =
The Greatest Conquering of the Buddha in his life. |
|
46 |
Đức Phật và Dạ Xoa Āḷāvaka |
4 hình / pictures |
46 |
The Buddha and Yakkha Āḷāvaka |
|
47 |
Đức Phật cảm thắng
nàng Cincamāna |
3 hình / pictures |
47 |
The Buddha conquered the slanderer, Cincamāna |
|
48 |
Đức Phật và voi dữ Nālāgiri |
9 hình / pictures |
48 |
The Buddha conquered elephant Nālāgiri |
|
49 |
Đức Phật cảm thắng Aṅgulimāla |
7 hình / pictures |
49 |
The Buddha conquered Aṅgulimāla |
|
50 |
Đức Phật cảm thắng nàng Cincamāna |
3 hình / pictures |
50 |
The Buddha conquered Cincamāna |
|
51 |
Đức Phật cảm thắng Đạo sĩ Saccaka |
4 hình / pictures |
51 |
The Buddha conquered Ascetic Saccaka |
|
52 |
Đức Phật dạy Ngài Mogallāna cảm thắng Rồng
chúa Nandopananda. |
5 hình / pictures |
52 |
The Buddha taught ven Moggallāna to conquer King
Serpent Nandopananda. |
|
53 |
Đức Phật cảm thắng Phạm Thiên Bakā |
4 hình / pictures |
53 |
The Buddha conquered Brahma Bakā |
|
|
|
|
|
|
|
54 |
Đức Phật và nàng Khemā |
4 hình / pictures |
54 |
The Buddha and Khemā |
|
55 |
Đức Phật và nàng
Visākhā |
1 hình / pictures |
55 |
The Buddha and Visākhā |
|
|
|
Đệ tử của Đức Phật và Nhập Niết Bàn = The Buddha's
disciples and His last day, Mahāparinibbāna |
|
56 |
Ngài Devadatta, Ngài Sīvalī, Ngài Sāriputta gặp Đại Đức
Assāji. |
5 hình / pictures |
56 |
Ven Devadatta, Ven Sīvalī, Ven Sāriputta met Bhikkhu
Assāji, |
|
57 |
Ngoại Đạo không biết được chỗ tái sanh của Arahanta. |
1 hình / pictures |
57 |
Ascetics cuold not find the birth place of Arahantas. |
|
58 |
Cuộc đời Đức Phật trong một bức vẽ. |
8 hình / pictures |
58 |
The Buddha's
life in one picture. |
|
59 |
Đức Phật và Bác Sĩ Jīvaka |
1 hình / pictures |
59 |
The Budddha and
the Physican Jīvaka |
|
60 |
Đức Phật và ví dụ lá Sampaka trên tay. |
2 hình / pictures |
60 |
The Budddha and Sampakas' leaves
on his hand. |
|
61 |
Đức Phật và Subhadda (đệ tử cuối cùng) |
1 hình / pictures |
61 |
The Buddha and Subhadda (the last disciple) |
|
62 |
Đức Phật đi về Kusiṇāra |
1 hình / pictures |
62 |
The Buddha went to Kusiṇāra |
|
63 |
Đức Phật nhập Niết Bàn Mahāparinibbāna dưới hai cội cây Sāla. |
21 hình / pictures |
64 |
The Buddha entered Mahāparinibbāna under two Sāla trees. |
|
64 |
Ngài Mahākassapa đảnh lẽ bàn chân của Đức Phật lần cuối trước khi
hoả táng. |
1 hình / pictures |
64 |
Ven Mahākassapa paying respect to the Buddha before burning. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Một số hình Đức Phật chụp trên tuần báo Appamāda của Miến Điện. |
|
|
Some Buddha's drawing pictures taking from Appamāda magazine,
Myanmar. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|