|
|
|
|
|
Pāli-Việt > Thư Viện Tranh Ảnh Phật Giáo = Buddhist Gallery Library >> Tranh Vẽ Về Cuộc Đời Đức Phật = The Buddha's Life Painting >>> Chư Tăng = Monk Audience. |
|
minh hoạ hình ảnh |
|
Đức Phật và Chư Tăng, hình Dhammadesanā. = The Buddha and his disciples surrouding, Dhammadesanā postures. |
|
|
|
|
|
|
|
Tranh vẽ của Thái Lan = Thai Painting. |
|
|
|
Tranh vẽ của Thái Lan = Thai Painting. |
|
|
|
Ảnh chụp tại chùa Bửu Đức, Đồng Nai, Việt Nam = Taken from Buu Duc Monastery, Dong Nai, Viet Nam. |
|
|
|
Ảnh chụp ở Thái Lan = Thai Picture. |
|
|
|
Tranh vẽ của Myanmar = Myanmar Painting. |
|
|
|
Tranh vẽ của Myanmar = Myanmar Painting. |
|
|
|
Đức Phật thuyết Pháp (Dhammadesanā) = The Buddha taught the Dhamma (Dhammadesanā). |
|
|
|
Tranh vẽ của Myanmar = Myanmar Painting. |
|
|
|
Đức Phật thuyết Pháp (Dhammadesanā) = The Buddha taught the Dhamma (Dhammadesanā). |
|
|
|
Tranh vẽ của Myanmar = Myanmar Painting. |
|
|
|
Đức Phật thuyết Pháp (Dhammadesanā) = The Buddha taught the Dhamma (Dhammadesanā). |
|
|
|
Pāli-Việt > Thư Viện Tranh Ảnh Phật Giáo = Buddhist Gallery Library >> Tranh Vẽ Về Cuộc Đời Đức Phật = The Buddha's Life Painting >>> Chư Tăng = Monk Audience. |
|
minh hoạ hình ảnh |