|
|
|
|
|
Pāli-Việt > Thư Viện Tranh Ảnh Phật Giáo = Buddhist Gallery Library >> Tranh Vẽ Về Cuộc Đời Đức Phật = The Buddha's Life Painting >>> Nhìn lần cuối = Last seeing his beloved ones. |
minh hoạ hình ảnh |
|
Nhìn nàng Yasodharā and con trai Rāhulā lần cuối = Last seeing his wife Yasodharā and son Rāhulā. |
|
|
|
Tranh vẽ của Myanmar = Myanmar painting. |
|
|
|
Prince Siddhattha looking at his wife yasodharā and son Rāhulā before he renounced the world. Tiếng Myanmar và tiếng Anh = Myanmar and English. |
|
|
|
Tranh vẽ của Tích Lan = Sri Lankan Painting. |
|
|
|
Tranh vẽ của Ấn Độ = Indian Painting. |
|
|
|
Tranh vẽ của Tích Lan = Sri Lankan Painting. |
|
|
|
Tranh vẽ của Thái Lan = Thai Painting. |
|
|
|
Ảnh chụp tại chùa Bửu Đức, Đồng Nai, Việt Nam = Taken from Buu Duc Monastery, Dong Nai, Viet Nam |
|
|
|
Tranh vẽ của Myanmar = Myanmar painting. |
|
Pāli-Việt > Thư Viện Tranh Ảnh Phật Giáo = Buddhist Gallery Library >> Tranh Vẽ Về Cuộc Đời Đức Phật = The Buddha's Life Painting >>> Nhìn lần cuối = Last seeing his beloved ones. |
|
minh hoạ hình ảnh |