26 Brāhmaṇa  Vagga = Phẩm Bà-la-môn

 

Pháp Cú Số 383 (423)

Hãy làm người thấu suốt trạng thái vô tạo

Tích chuyện: (PC 383) Một thiện tín có niềm tin dũng mãnh thường để bát cúng dường chư Tăng, và khi hầu chuyện với các thầy, thường nói "Kính bạch chư vị A-la-hán". Các vị Tỳ-khưu khiêm tốn không vui với cách xưng hô ấy nên không đến nhà vị thiện tín đó nữa. Ông thiện tín lấy làm buồn và đến hầu Phật để tìm xem tại sao chư sư không đến nhà mình. Các vị Tỳ-khưu trình bày lý do và Ðức Phật giải thích rằng sở dĩ có sự xưng hô như vậy là vì ông thiện tín muốn tỏ ý tôn kính các thầy. Ðức Phật khuyên các thầy nên kiên trì cố gắng để thành đạt đạo quả A-la-hán bằng cách đoạn dòng ái dục.

 

 

Chinda sotaṃ parakkamma kāme panuda brāhmaṇa

saṅkhārānaṃ khayaṃ ñatvā akataññūsi brāhmaṇa

(DhP 383)

383. Hởi này Bàlamôn
Hãy tinh tấn đoạn lòng
Từ bỏ các dục lạc
Biết được hành đoạn diệt
Ngươi là bậc vô vi.

Phân Tích Từ: (Chữ viết tắt)

Này Bà-la-môn, hãy cắt đứt dòng chảy (luân hồi), hãy nỗ lực, hãy xua đuổi các dục. Này Bà-la-môn, sau khi đã biết được sự hoại diệt của các hành, ngươi trở thành bậc Vô Vi (không còn tạo tác).

1) Chinda sotaṃ parakkamma kāme panuda brāhmaṇa Này Bà-la-môn, hãy cắt đứt dòng chảy (luân hồi), hãy nỗ lực, hãy xua đuổi các dục.

Ø     chinda V.2.Sg.act.imp. hãy (nên) cắt đứt. chid

Ø     sotaṃ (sota) N.m.Acc.Sg. dòng chảy.  

Ø     parakkamma V.ger sau khi tinh tấn, hãy nỗ lực. kam đi, tiến vào. Tđn. parā trên, quá.

Ø     kāme (kāma) N.m.Acc.Pl. các dục. 

Ø     panuda V.2.Sg.act.imp. hãy xua đuổi. nud xua đuổi. Tđn. pa hướng về, ra khỏi (từ chỉ nhấn mạnh).

Ø     brāhmaṇa (brāhmaṇa) N.m.Voc.Sg. này Bà-la-môn.   

 

2) saṅkhārānaṃ khayaṃ ñatvā akataññūsi brāhmaṇa Này Bà-la-môn, sau khi đã biết được sự hoại diệt của các hành, ngươi trở thành bậc Vô Vi (không còn tạo tác). 

Ø     saṅkhārānaṃ (saṅkhāra) N.m.Gen.Pl. của các hành, của các pháp hữu vi.    

Ø     khayaṃ (khaya) N.m.Acc.Sg. sự hoại diệt, sự đoạn diệt.

Ø     ñatvā V.ger. sau khi đã thấu hiểu. ñā biết.

Ø     akataññū (akataññū) N.Nom.Sg.m. bậc Vô Vi (không còn tạo tác). + akata Qkpt. đã không tạo tác. + kata Qkpt. đã làm. (√ kar làm) Tđn. chỉ phủ định a.  + (ñ)ñū suf. biết.ñā biết.

Ø     asi V.2.Sg.act.in.pres. là. as

Ø     akataññū + asi = akataññūsi.